Chất lượng không khí : Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh
Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản như bụi lơ lửng, CO, NO2, SO2, O3, và chì trong không khí xung quanh.
Enregistré dans:
| Collectivité auteur: | |
|---|---|
| Format: | Livre |
| Langue: | Undetermined |
| Publié: |
Hà Nội
Tiêu chuẩn Việt Nam
1995
|
| Sujets: | |
| Tags: |
Ajouter un tag
Pas de tags, Soyez le premier à ajouter un tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00915nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142548 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6000 | ||
| 082 | |a 354.37 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 110 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Chất lượng không khí : | |
| 245 | 0 | |b Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 520 | |a Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản như bụi lơ lửng, CO, NO2, SO2, O3, và chì trong không khí xung quanh. | ||
| 650 | |a Air,Không khí | ||
| 650 | |x Pollution,Ô nhiễm | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||