Chất lượng nước : Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi = Water quality : Water quality guidelines for irrigation
Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi dùng làm hướng dẫn khi đánh giá chất lượng một nguồn nước dùng cho mục đích thủy lợi và làm cơ sở hướng dẫn để quản lý chất lượng nguồn nước đó phù hợp với mục đích sử dụng....
Đã lưu trong:
| 企业作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Tiêu chuẩn Việt Nam
2000
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01206nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142559 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 7000 | ||
| 082 | |a 354.367 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 110 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Chất lượng nước : | |
| 245 | 0 | |b Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi = Water quality : Water quality guidelines for irrigation | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Chất lượng nước dùng cho thuỷ lợi dùng làm hướng dẫn khi đánh giá chất lượng một nguồn nước dùng cho mục đích thủy lợi và làm cơ sở hướng dẫn để quản lý chất lượng nguồn nước đó phù hợp với mục đích sử dụng. | ||
| 650 | |a Chất lượng nước,Water quality management,Water quality,Quản lý chất lượng nước | ||
| 650 | |x Đo lường,Measurement | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||