Các tiêu chuẩn Nhà nước Việt Nam về môi trường
Các tiêu chuẩn về chất lượng không khí, âm học, chất lượng đất, giấy loại của Nhà nước Việt Nam về môi trường qui định các giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm của các hình thức ô nhiễm kể trên thả...
Gorde:
| Erakunde egilea: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Tiêu chuẩn Việt Nam
1995
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01262nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142610 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 354.3 | ||
| 082 | |b T309/T.2 | ||
| 110 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 245 | 0 | |a Các tiêu chuẩn Nhà nước Việt Nam về môi trường | |
| 245 | 0 | |c Tiêu chuẩn Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 520 | |a Các tiêu chuẩn về chất lượng không khí, âm học, chất lượng đất, giấy loại của Nhà nước Việt Nam về môi trường qui định các giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm của các hình thức ô nhiễm kể trên thải theo thải lượng hoặc theo mức độ cho phép tuỳ vào từng trường hợp ban hành cụ thể. | ||
| 650 | |a Air,Noise,Soil pollution,Không khí,Ô nhiễm đất,Tiếng ồn | ||
| 650 | |x Pollution,Pollution,Measurement,Ô nhiễm,Đo lường,Ô nhiễm | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||