Giải tích 3 : Giáo trình và 500 bài tập có lời giải
Nội dung tập 3 gồm: Không gian vectơ định chuẩn, hàm vectơ một biến thực, chuỗi và phần chỉ dẫn, trả lời các bài tập.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo dục
2006
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00957nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142947 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 56000 | ||
| 082 | |a 515 | ||
| 082 | |b M744/T3 | ||
| 100 | |a Monier, Jean-Marie | ||
| 245 | 0 | |a Giải tích 3 : | |
| 245 | 0 | |b Giáo trình và 500 bài tập có lời giải | |
| 245 | 0 | |c Jean-Marie Monier ; Người dịch: Nguyễn Văn Thường | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Nội dung tập 3 gồm: Không gian vectơ định chuẩn, hàm vectơ một biến thực, chuỗi và phần chỉ dẫn, trả lời các bài tập. | ||
| 650 | |a Mathematical analysis,Mathematical analysis,Toán giải tích,Toán giải tích | ||
| 650 | |x Problems, exercises,Lý thuyết và bài tập | ||
| 904 | |i QHieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||