Lưu trữ và trưng bày đồ vải (dành cho các bảo tàng ở Đông Nam Á) = Storage and display of textiles (for museum in South - East Asia)
Tài liệu hướng dẫn nhằm cung cấp những hướng dẫn thực hành cho việc lưu trữ và trưng bày những bộ sưu tập . Những phương pháp được lựa chọn để trình bày trong tài liệu đáp ứng nhu cầu cụ thể cho việc bảo tồn các bộ sưu tập đan...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
UNESCO
2006
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01170nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_142978 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 069.53 | ||
| 082 | |b N887 | ||
| 100 | |a Norton, Ruth E. | ||
| 245 | 0 | |a Lưu trữ và trưng bày đồ vải (dành cho các bảo tàng ở Đông Nam Á) = | |
| 245 | 0 | |b Storage and display of textiles (for museum in South - East Asia) | |
| 245 | 0 | |c Ruth E. Norton | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b UNESCO | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 520 | |a Tài liệu hướng dẫn nhằm cung cấp những hướng dẫn thực hành cho việc lưu trữ và trưng bày những bộ sưu tập . Những phương pháp được lựa chọn để trình bày trong tài liệu đáp ứng nhu cầu cụ thể cho việc bảo tồn các bộ sưu tập đang được lưu trữ phổ biến nhất ở các bảo tàng ở Đông Nam Á. | ||
| 650 | |a Museums,Bảo tàng | ||
| 650 | |x Collection management,Quản lý bộ sưu tập | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||