Luật nhà ở năm 2005 : Được sửa đổi, bổ sung năm 2009
Trình bày nội dung luật nhà ở năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung năm 2009 bao gồm 153 điều khoản với các phần qui định chung, sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, giao dịch về nhà ở, nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoa...
Wedi'i Gadw mewn:
| Fformat: | Llyfr |
|---|---|
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2009
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01114nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_148292 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 14000 | ||
| 082 | |a 346.597043 | ||
| 082 | |b L504 | ||
| 245 | 0 | |a Luật nhà ở năm 2005 : | |
| 245 | 0 | |b Được sửa đổi, bổ sung năm 2009 | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Trình bày nội dung luật nhà ở năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung năm 2009 bao gồm 153 điều khoản với các phần qui định chung, sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, giao dịch về nhà ở, nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài, quản lí nhà nước về nhà ở, điều khoản thi hành. | ||
| 650 | |a Law and house,Luật và nhà ở | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||