Niên giám thống kê quận Cái Răng năm 2008
Số liệu trong cuốn sách này là hệ thống các chỉ tiêu kinh tế, đã được thu thập, chỉnh lý và hệ thống hoá; mẫu biểu được thiết kế theo qui định chung của cục Thống kê Thành phố Cần Thơ
Сохранить в:
| Корпоративные авторы: | , |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Cần Thơ
Cục Thống kê TP Cần Thơ
2009
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01122nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_152573 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 315.9793 | ||
| 082 | |b C506cr/2008 | ||
| 110 | |a Cục Thống kê TP Cần Thơ | ||
| 110 | |b Phòng Thống kê quận Cái Răng | ||
| 245 | 0 | |a Niên giám thống kê quận Cái Răng năm 2008 | |
| 245 | 0 | |c Cục Thống kê TP Cần Thơ. Phòng Thống kê quận Cái Răng | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Cục Thống kê TP Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Số liệu trong cuốn sách này là hệ thống các chỉ tiêu kinh tế, đã được thu thập, chỉnh lý và hệ thống hoá; mẫu biểu được thiết kế theo qui định chung của cục Thống kê Thành phố Cần Thơ | ||
| 650 | |a Statistics,Niên giám thống kê,Statistics,Niên giám thống kê | ||
| 650 | |z VietNam,Việt Nam,Can Tho province,Tỉnh Cần Thơ | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||