Định mức kinh tế - kỹ thuật lập - điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
Quyển sách nói về định mức kinh tế kỹ thuật, lập và điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị, số liệu điều kiên tự...
Tallennettuna:
| Aineistotyyppi: | Kirja |
|---|---|
| Kieli: | Undetermined |
| Julkaistu: |
Hà Nội
Lao động
2009
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01285nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_155107 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 248000 | ||
| 082 | |a 658.2 | ||
| 082 | |b Đ312 | ||
| 245 | 0 | |a Định mức kinh tế - kỹ thuật lập - điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước : | |
| 245 | 0 | |b Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Nam (Sưu tầm) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Lao động | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Quyển sách nói về định mức kinh tế kỹ thuật, lập và điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị, số liệu điều kiên tự nhiên dùng trong xây dựng và công trình ngầm đô thị. | ||
| 650 | |a Contruction management | ||
| 904 | |i Diễm Châu, Mai chuyển Cutter từ L504 thành Đ312 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||