Quy phạm thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và 1:10000
Tài liệu là quyết định ban hành quy phạm thành lập bản đồ địa chính với tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và 1:10000, của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
Wedi'i Gadw mewn:
| Fformat: | Llyfr |
|---|---|
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Bộ Tài Nguyên và Môi Trường
2008
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01053nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_156388 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 526 | ||
| 082 | |b Qu600 | ||
| 245 | 0 | |a Quy phạm thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và 1:10000 | |
| 245 | 0 | |c Bộ Tài Nguyên và Môi Trường | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Bộ Tài Nguyên và Môi Trường | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 520 | |a Tài liệu là quyết định ban hành quy phạm thành lập bản đồ địa chính với tỷ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000 và 1:10000, của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. | ||
| 526 | |a Kỹ thuật bản đồ địa chính,Công nghệ trắc địa trong quản lý đất đai,Trắc địa ứng dụng | ||
| 526 | |b NN243,MT905,MT662 | ||
| 650 | |a Cartography,Bản đồ | ||
| 904 | |i Thiêu, Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||