Thực trạng dân số Việt Nam 2006 : Số liệu mới : Tỉ số giới tính khi sinh = Population growth in Viet Nam : What the data from 2006 can tell us
Cuốn sách này tóm tắt những kết quả chính của cuộc điều tra Chọn mẫu biến động dân số Việt Nam năm 2006 và là ấn phẩm thứ ba trong các ấn phẩm phát hành hàng năm của văn phòng Quỹ dân số Liên hiệp quốc tại Việt Nam về điều tra dân s...
Đã lưu trong:
| Formáid: | Leabhar |
|---|---|
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
UNFPA Việt Nam
2007
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01079nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_159320 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 304.6109597 | ||
| 082 | |b Th552/2007 | ||
| 245 | 0 | |a Thực trạng dân số Việt Nam 2006 : | |
| 245 | 0 | |b Số liệu mới : Tỉ số giới tính khi sinh = Population growth in Viet Nam : What the data from 2006 can tell us | |
| 245 | 0 | |c UNFPA Việt Nam | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b UNFPA Việt Nam | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Cuốn sách này tóm tắt những kết quả chính của cuộc điều tra Chọn mẫu biến động dân số Việt Nam năm 2006 và là ấn phẩm thứ ba trong các ấn phẩm phát hành hàng năm của văn phòng Quỹ dân số Liên hiệp quốc tại Việt Nam về điều tra dân số. | ||
| 650 | |a Population,Dân số | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||