Hình Học 10
Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập.
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01009nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_159659 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6100 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b H108/L.10 | ||
| 100 | |a Trần, Văn Hạo | ||
| 245 | 0 | |a Hình Học 10 | |
| 245 | 0 | |c Trần Văn Hạo (Tổng chủ biên), Nguyễn Mộng Hy (Chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm các bài như: Vectơ, tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng, phương pháp toạ độ trong mặt phẳng. Có định nghĩa, ví dụ minh hoạ, hướng dẫn trả lời câu hỏi và các bài tập ôn tập. | ||
| 650 | |a Geometry | ||
| 650 | |x Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Loan (Ngọc Mai), Bạch Trúc (Tuyến sửa số 516.0712 thành 516.00712) | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||