Nghị định về kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng
Nghị định có hiệu lực từ ngày 15-01-2010. Đây là một bước tiếp cận pháp luật thương mại, doanh nghiệp... trong điều kiện mới của công cuôc xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
Gorde:
| Egile korporatiboa: | , |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Chính trị quốc gia
2010
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01198nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_159756 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 082 | |a 343.5970926 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hoà xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Nghị định về kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hoà xã hội chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị quốc gia | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Nghị định có hiệu lực từ ngày 15-01-2010. Đây là một bước tiếp cận pháp luật thương mại, doanh nghiệp... trong điều kiện mới của công cuôc xây dựng và bảo vệ tổ quốc. | ||
| 650 | |a Power resources,Petroleum,Tài nguyên năng lượng,Dầu khí | ||
| 650 | |x Law and legislation,Luật và văn bản quy phạm pháp luật | ||
| 650 | |z Vietnam,Vietnam,Việt Nam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Trọng Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||