Giải nobel kinh tế = Les prix Nobel d'economie
Giới thiệu về giải Nobel Kinh tế của ngân hàng Thuỵ Điển. Trình bày những ý tưởng chính của 62 nhà kinh tế học được giải Nobel từ năm 1969 đến năm 2008 như Ragnar Frisch, Jan Tinbergen, Paul Samuelson...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Format: | Book |
| Language: | Undetermined |
| Published: |
Hà Nội
Tri thức
2009
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| Institutions: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00977nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_165830 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 36000 | ||
| 082 | |a 330.092 | ||
| 082 | |b C699 | ||
| 100 | |a Colliard, Jean-Édouard | ||
| 245 | 0 | |a Giải nobel kinh tế = | |
| 245 | 0 | |b Les prix Nobel d'economie | |
| 245 | 0 | |c Jean-Édouard Colliard, Emmeline Travers ; Nguyễn Đôn Phước dịch | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tri thức | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 520 | |a Giới thiệu về giải Nobel Kinh tế của ngân hàng Thuỵ Điển. Trình bày những ý tưởng chính của 62 nhà kinh tế học được giải Nobel từ năm 1969 đến năm 2008 như Ragnar Frisch, Jan Tinbergen, Paul Samuelson... | ||
| 650 | |a Economists,Nhà kinh tế | ||
| 650 | |x Biography,Tiểu sử | ||
| 904 | |i Trọng Hiếu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||