Thông gió : Dùng cho ngành cấp thoát nước
Khái niệm chung về thông gió, điều hoà không khí, tổ chức thông gió cơ khí, tính toán nhiệt và ẩm thừa, thiết bị thông gió và các giải pháp kiến trúc để đạt hiệu quả thông gió tự nhiên tốt.
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Xây dựng
2008
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01001nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_168942 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22000 | ||
| 082 | |a 697.93 | ||
| 082 | |b Ch300 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Chí | ||
| 245 | 0 | |a Thông gió : | |
| 245 | 0 | |b Dùng cho ngành cấp thoát nước | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Chí | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây dựng | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 520 | |a Khái niệm chung về thông gió, điều hoà không khí, tổ chức thông gió cơ khí, tính toán nhiệt và ẩm thừa, thiết bị thông gió và các giải pháp kiến trúc để đạt hiệu quả thông gió tự nhiên tốt. | ||
| 650 | |a Buildings,SSiều hòa không khí,Xây dựng,Air conditioning | ||
| 650 | |x Environmental engineering,Ô nhiễm,Kỹ thuật môi trường | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||