Đại số tuyến tính dùng trong kinh tế
Sách gồm 4 chương trình bày ma trận và định mức, không gian tuyến tính, hệ phương trình tuyến tính, dạng song tuyến và dạng toàn phương. Cuối mỗi chương đều có phần bài tập.
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1997
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00864nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_16986 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 13000 | ||
| 082 | |a 512.5 | ||
| 082 | |b H108 | ||
| 100 | |a Trần, Văn Hạo | ||
| 245 | 0 | |a Đại số tuyến tính dùng trong kinh tế | |
| 245 | 0 | |c Trần Văn Hạo | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách gồm 4 chương trình bày ma trận và định mức, không gian tuyến tính, hệ phương trình tuyến tính, dạng song tuyến và dạng toàn phương. Cuối mỗi chương đều có phần bài tập. | ||
| 650 | |a Algebras, linear,Economics, mathematical | ||
| 904 | |i Minh, Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||