Bộ nguyên tắc của Unidroit về hợp đồng thương mại quốc tế 2004
Bộ nguyên tắc Unidroit gồm 10 chương trình bày những quy định chung, giao kết hợp đồng và thẩm quyền đại diện, hiệu lực của hợp đồng, giải thích hợp đồng, nội dung hợp đồng và quyền của người thứ ba,......
Сохранить в:
| Формат: | |
|---|---|
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Hà Nội
Từ điển Bách Khoa
2010
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01105nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_170159 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 80000 | ||
| 082 | |a 346.07 | ||
| 082 | |b B450 | ||
| 245 | 0 | |a Bộ nguyên tắc của Unidroit về hợp đồng thương mại quốc tế 2004 | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Từ điển Bách Khoa | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Bộ nguyên tắc Unidroit gồm 10 chương trình bày những quy định chung, giao kết hợp đồng và thẩm quyền đại diện, hiệu lực của hợp đồng, giải thích hợp đồng, nội dung hợp đồng và quyền của người thứ ba,... | ||
| 650 | |a Contracts (International law),Commercial law,Luật thương mại,Hợp đồng (Luật quốc tế) | ||
| 650 | |x Cases,Cases | ||
| 904 | |i Năm, Trọng Hiếu, Trúc | ||
| 910 | |a Đổi số PL từ 346.07 thành 382, chuyển 382 thành 346.07 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||