Glossary of terms in monitoring, eveluation and result-based management = Các thuật ngữ dùng trong theo dõi, đánh giá và quản lý dựa trên kết quả
Thực hiện Hiến chương LHQ và Tuyên bố Thiên niên kỷ, LHQ thúc đẩy các nguyên tắc về bình đẳng và công bằng xã hội, đồng thời cung cấp ý kiến tư vấn vô tư, trình độ kỹ thuật, khả năng tiếp cận tri thức toàn cầu và kinh nghiệm địa ph...
保存先:
| フォーマット: | 図書 |
|---|---|
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Ha Noi
Workers' Publishing House
2011
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
類似資料
-
Văn bản quản lý nhà nước :
著者:: Triệu, Văn Cường
出版事項: (2013) -
Creating policies for results :
出版事項: (2003) -
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính
出版事項: (2008) -
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính
出版事項: (2003) -
Glossary of biotechnology terms
著者:: Nill, Kimball
出版事項: (2002)