Luật giáo dục năm 2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành
Sách gồm 2 phần chính: quy định chung và qui định cụ thể trong lĩnh vực giáo dục. Quy định cụ thể bao gồm các nghị quyết, nghị định của chính phủ, các quyết định và chỉ thị của thủ tướng chính phủ
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính Trị Quốc Gia
2010
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01039nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_180247 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 105000 | ||
| 082 | |a 344.59707 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa) | ||
| 245 | 0 | |a Luật giáo dục năm 2005 được sửa đổi, bổ sung năm 2009 và văn bản hướng dẫn thi hành | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính Trị Quốc Gia | ||
| 260 | |c 2010 | ||
| 520 | |a Sách gồm 2 phần chính: quy định chung và qui định cụ thể trong lĩnh vực giáo dục. Quy định cụ thể bao gồm các nghị quyết, nghị định của chính phủ, các quyết định và chỉ thị của thủ tướng chính phủ | ||
| 650 | |a Educational law and legislatio,Luật giáo dục và văn bản quy phạm pháp luật | ||
| 904 | |i Như | ||
| 910 | |a Ngân | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||