Kinh tế quốc tế = International economics
Sách trình bày lý thuyết cơ bản và nâng cao, câu hỏi trắc nghiệm và bài toán mẫu, tình huống kinh tế quốc tế và anh ngữ kinh tế quốc tế.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Phương Đông
2012
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00859nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_180930 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 83000 | ||
| 082 | |a 337 | ||
| 082 | |b D513 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Dung | ||
| 245 | 0 | |a Kinh tế quốc tế = | |
| 245 | 0 | |b International economics | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Dung | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Phương Đông | ||
| 260 | |c 2012 | ||
| 520 | |a Sách trình bày lý thuyết cơ bản và nâng cao, câu hỏi trắc nghiệm và bài toán mẫu, tình huống kinh tế quốc tế và anh ngữ kinh tế quốc tế. | ||
| 650 | |a International economic relations,Quan hệ kinh tế quốc tế | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||