Từ điển toán học : Dùng cho học sinh - sinh viên (Có đối chiếu với các thuật ngữ Anh - Pháp)
Giải nghĩa các thuật ngữ toán học cơ bản, mang tính phổ thông, đối chiếu các ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Pháp với tiếng Việt, được sắp xếp theo trình tự bảng chữ cái
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Nguyễn, Cảnh Toàn |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2010
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Từ điển bách khoa phổ thông toán học
gan: Nikolxki, X. M.
Cyhoeddwyd: (2010) -
Từ điển thuật ngữ toán học
gan: NGUYỄN CẢNH TOÀN
Cyhoeddwyd: (2001) -
Từ điển bách khoa phổ thông toán học
Cyhoeddwyd: (1997) -
Từ điển thuật ngữ toán và tin học Anh - Việt=
Cyhoeddwyd: (2004) -
Giải tích toán học
gan: Đậu, Thế Cấp
Cyhoeddwyd: (2007)