Tiêu chuẩn thiết kế - Thi công và nghiệm thu các công trình thủy lợi : Theo quyết định số 212/2013/QĐ-BXD ngày 25 - 2 - 2013 của Bộ Xây dựng về việc huỷ bỏ tiêu chuẩn ngành xây dựng và mã hiệu tên tiêu chuẩn thay thế áp dụng
Sách gồm 9 phần với các tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9150 : 2012 công trình thuỷ lợi - cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép - yêu cầu thiết kế; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9157 : 2012 công trình thuỷ lợi - giếng giảm áp - yêu cầu thi công va...
Đã lưu trong:
| Nhiều tác giả của công ty: | , |
|---|---|
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Undetermined |
| Được phát hành: |
Hà Nội
Lao động
2013
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01770nam a2200253Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_185691 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 325000 | ||
| 082 | |a 627.50218 | ||
| 082 | |b H250 | ||
| 110 | |a Hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | ||
| 110 | |b Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
| 245 | 0 | |a Tiêu chuẩn thiết kế - Thi công và nghiệm thu các công trình thủy lợi : | |
| 245 | 0 | |b Theo quyết định số 212/2013/QĐ-BXD ngày 25 - 2 - 2013 của Bộ Xây dựng về việc huỷ bỏ tiêu chuẩn ngành xây dựng và mã hiệu tên tiêu chuẩn thay thế áp dụng | |
| 245 | 0 | |c Hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Lao động | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Sách gồm 9 phần với các tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9150 : 2012 công trình thuỷ lợi - cầu máng vỏ mỏng xi măng lưới thép - yêu cầu thiết kế; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9157 : 2012 công trình thuỷ lợi - giếng giảm áp - yêu cầu thi công và kiểm tra nghiệm thu; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9158 : 2012 công trình thuỷ lợi - công trình tháo nước - phương pháp tính toán khí thực;... | ||
| 650 | |a Hydraulic engineering,Công trình thủy lợi | ||
| 650 | |x Standard,Tiêu chuẩn | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 910 | |a Trần Thị Tuyết Vân,Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||