Từ điển triết học Kant = A Kant dictionary
Tập hợp, giới thiệu và giải thích hầu hết những thuật ngữ cơ bản của triết học Kant. Mỗi mục từ có thêm phần điểm lại lịch sử của vấn đề và làm rõ những phương thức để Kant đi đến chỗ xác định ý nghĩa của nó trong diễn trình suy...
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Undetermined |
| Julkaistu: |
Hà Nội
Tri thức
2013
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01023nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_188426 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 280000 | ||
| 082 | |a 193 | ||
| 082 | |b C385 | ||
| 100 | |a Caygill, Howard | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển triết học Kant = | |
| 245 | 2 | |b A Kant dictionary | |
| 245 | 0 | |c Howard Caygill ; Bùi Văn Nam Sơn (Chủ trương và hiệu đính) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Tri thức | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Tập hợp, giới thiệu và giải thích hầu hết những thuật ngữ cơ bản của triết học Kant. Mỗi mục từ có thêm phần điểm lại lịch sử của vấn đề và làm rõ những phương thức để Kant đi đến chỗ xác định ý nghĩa của nó trong diễn trình suy nghĩ của ông | ||
| 650 | |a Philosophy,Triết học | ||
| 910 | |a Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||