Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Trình bày nội dung luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm 77 điều với các phần về những quy định chung, phòng chống sinh vật gây hại thực vật, kiểm dịch thực vật, quản lý thuốc bảo vệ thực vật và các điều khoản thi hành...
Gorde:
| Egile korporatiboa: | , |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
2013
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01232nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_188691 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 14000 | ||
| 082 | |a 346.597046953 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc hội | ||
| 245 | 0 | |a Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 2013 | ||
| 520 | |a Trình bày nội dung luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm 77 điều với các phần về những quy định chung, phòng chống sinh vật gây hại thực vật, kiểm dịch thực vật, quản lý thuốc bảo vệ thực vật và các điều khoản thi hành | ||
| 650 | |a Plant conservation,Bảo vệ thực vật | ||
| 650 | |x Law and legislation,Luật và văn bản quy phạm pháp luật | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Phan Truờng Nhất,Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||