Thời giá Việt Nam: Giá đất, giá nhà, giá đền bù khi thu hồi đất, Giá hàng hóa, dịch vụ quan trọng cho sản xuất và đời sống, thuế và lệ phí = Vietnam current prices
Nội dung sách bao gồm: giá đất, giá nhà, giá đền bù khi thu hồi đất, giá hàng hóa, dịch vụ quan trọng cho sản xuất, đời sống, chính sách thuế, lệ phí và một số văn bản pháp luật có liên quan đến quản lý kinh tế, mới được Nhà nước ban h...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Thống Kê
1997
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01253nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_19439 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 338.526 | ||
| 082 | |b B105 | ||
| 100 | |a Ban Vật giá Chính phủ | ||
| 245 | 0 | |a Thời giá Việt Nam: Giá đất, giá nhà, giá đền bù khi thu hồi đất, Giá hàng hóa, dịch vụ quan trọng cho sản xuất và đời sống, thuế và lệ phí | |
| 245 | 0 | |b = Vietnam current prices | |
| 245 | 0 | |c Ban Vật giá Chính phủ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Nội dung sách bao gồm: giá đất, giá nhà, giá đền bù khi thu hồi đất, giá hàng hóa, dịch vụ quan trọng cho sản xuất, đời sống, chính sách thuế, lệ phí và một số văn bản pháp luật có liên quan đến quản lý kinh tế, mới được Nhà nước ban hành trong những năm Việt Nam thực hiện việc đổi mới cơ chế quản lý kinh tế | ||
| 650 | |a landlord,prices - government policy - vietnam | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||