Sổ tay địa danh hành chính, văn hóa Việt Nam
Cung cấp những thông tin chủ yếu về địa danh hành chính, văn hoá được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái của 19 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở miền Trung và Tây Nguyên; các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, các quận huyện thuọ...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Giáo dục
2014
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01070nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_197306 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 44000 | ||
| 082 | |a 915.97 | ||
| 082 | |b Tr513/T.2 | ||
| 100 | |a Trung Hải | ||
| 245 | 0 | |a Sổ tay địa danh hành chính, văn hóa Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Trung Hải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Cung cấp những thông tin chủ yếu về địa danh hành chính, văn hoá được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái của 19 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ở miền Trung và Tây Nguyên; các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh, các quận huyện thuộc các tỉnh, thành phố trên | ||
| 650 | |a Names, geographical,Tên địa danh | ||
| 650 | |x Description and travel,Mô tả du hành | ||
| 650 | |z Vietnam,Việt Nam | ||
| 904 | |i Bằng | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||