Bộ cẩm nang đào tạo và thông tin về phát triển nông thôn toàn diện
Nội dung trình bày những ứng dụng thực tế của những chính sách này, với các ví dụ được rút ra từ đời sống thực tiễn của Việt Nam hoặc của các nước khác.
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Nông nghiệp
2001
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01061nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_206488 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 338.1 | ||
| 082 | |b D746 | ||
| 100 | |a Dower, Michael | ||
| 245 | 0 | |a Bộ cẩm nang đào tạo và thông tin về phát triển nông thôn toàn diện | |
| 245 | 0 | |c Michael Dower ; Đặng Hữu Vĩnh, Vũ Trọng Khải | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nông nghiệp | ||
| 260 | |c 2001 | ||
| 520 | |a Nội dung trình bày những ứng dụng thực tế của những chính sách này, với các ví dụ được rút ra từ đời sống thực tiễn của Việt Nam hoặc của các nước khác. | ||
| 526 | |a Kinh tế nông nghiệp ứng dụng và quản lý trang trại,Nguyên lý phát triển nông thôn | ||
| 526 | |b PD601,PD601 | ||
| 650 | |a Agriculture | ||
| 650 | |x Economics aspect | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||