Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam
Giới thiệu những thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt thông dụng, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu, dễ sử dụng và các mục từ được xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Việt
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Undetermined |
| Julkaistu: |
Hà Nội
Văn học
2014
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00844nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_207307 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 110000 | ||
| 082 | |a 398.903 | ||
| 082 | |b L121 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Lân | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Lân | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Văn học | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Giới thiệu những thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt thông dụng, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu, dễ sử dụng và các mục từ được xếp theo thứ tự chữ cái tiếng Việt | ||
| 650 | |a Proverbs, Vietnamese,Tục ngữ Việt Nam | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||