Kỹ năng đàm thoại nghe & nói tiếng Hàn
Giới thiệu các hội thoại, các mẫu câu thường dùng trong cuộc sống hàng ngày như: hỏi thăm và giới thiệu, đón tiếp, món quà, niềm vui, nổi giận, buồn rầu, thất vọng, đồng cảm...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nxb. Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
2015
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00971nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_207420 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 65000 | ||
| 082 | |a 495.783 | ||
| 082 | |b L312/Q.1 | ||
| 100 | |a Phùng, Thùy Linh | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ năng đàm thoại nghe & nói tiếng Hàn | |
| 245 | 0 | |c Phùng Thùy Linh | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2015 | ||
| 520 | |a Giới thiệu các hội thoại, các mẫu câu thường dùng trong cuộc sống hàng ngày như: hỏi thăm và giới thiệu, đón tiếp, món quà, niềm vui, nổi giận, buồn rầu, thất vọng, đồng cảm... | ||
| 650 | |a Korean language,Tiếng Hàn | ||
| 650 | |x Study and teaching,Dạy và học | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||