Hình học 11 nâng cao
Nội dung giới thiệu phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song. Vectơ không gian, quan hệ vuông góc.
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Format: | Buch |
| Sprache: | Undetermined |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội
Giáo dục Việt Nam
2016
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00939nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_216883 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 6600 | ||
| 082 | |a 516.00712 | ||
| 082 | |b Qu609 | ||
| 100 | |a Đoàn, Quỳnh | ||
| 245 | 0 | |a Hình học 11 nâng cao | |
| 245 | 0 | |c Đoàn Quỳnh (Tổng chủ biên) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2016 | ||
| 520 | |a Nội dung giới thiệu phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ song song. Vectơ không gian, quan hệ vuông góc. | ||
| 526 | |a Tập giảng Toán | ||
| 526 | |b SG158 | ||
| 650 | |a Hình học,Geometry | ||
| 650 | |x Dạy và học (Trung học),Study and teaching (Secondary) | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||