Kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Nhiệm vụ và tổ chức kế toán trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Kế toán kinh doanh hàng hoá, kế toán vốn bằng tiền, các khoản tạm ứng và ứng trước. Công việc kế toán trong lĩnh vực ngoại thương. Báo cáo kế toán...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
Thống kê
1997
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00958nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_21950 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 20000 | ||
| 082 | |a 657.86 | ||
| 082 | |b Ch300 | ||
| 100 | |a Ngô, Thế Chi | ||
| 245 | 0 | |a Kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu | |
| 245 | 0 | |c Ngô Thế Chi | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Nhiệm vụ và tổ chức kế toán trong các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Kế toán kinh doanh hàng hoá, kế toán vốn bằng tiền, các khoản tạm ứng và ứng trước. Công việc kế toán trong lĩnh vực ngoại thương. Báo cáo kế toán | ||
| 650 | |a Accounting,Kế toán | ||
| 904 | |i Minh, 980225, lthieu chỉnh số PL từ 657 ==> 657.86 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||