Tìm hiểu một số thuật ngữ về công tác thanh niên
Giải nghĩa những thuật ngữ để cán bộ đoàn viên, thanh niên nắm vững những khái niệm cơ bản hiện đại, nhằm giúp đáp ứng những yêu cầu mới.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Thanh niên
1999
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00803nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_226544 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 305.242 | ||
| 082 | |b Ngh307 | ||
| 100 | |a Phạm, Đình Nghiệp | ||
| 245 | 0 | |a Tìm hiểu một số thuật ngữ về công tác thanh niên | |
| 245 | 0 | |c Phạm Đình Nghiệp | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thanh niên | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Giải nghĩa những thuật ngữ để cán bộ đoàn viên, thanh niên nắm vững những khái niệm cơ bản hiện đại, nhằm giúp đáp ứng những yêu cầu mới. | ||
| 650 | |a Young adults,Thanh niên | ||
| 910 | |b vtbtruc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||