Giáo trình hệ sinh thái
Nội dung giáo trình bao gồm 8 chương với 3 chương đầu tập trung mô tả hệ sinh thái, cấu trúc chức năng và các mối quan hệ trong hệ sinh thái; 4 hương tiếp theo tập trung phân tích 4 hệ sinh thái đặc trưng ở ĐBSCL; và chương cuối cùng mô tả...
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Format: | Buch |
| Sprache: | Undetermined |
| Veröffentlicht: |
Cần Thơ
Nxb. Đại học Cần Thơ
2018
|
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01181nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_228458 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 577 | ||
| 082 | |b Tr106 | ||
| 100 | |a Ngô, Thụy Diễm Trang | ||
| 245 | 0 | |a Giáo trình hệ sinh thái | |
| 245 | 0 | |c Ngô Thụy Diễm Trang, Dương Trí Dũng, Trần Sỹ Nam | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2018 | ||
| 520 | |a Nội dung giáo trình bao gồm 8 chương với 3 chương đầu tập trung mô tả hệ sinh thái, cấu trúc chức năng và các mối quan hệ trong hệ sinh thái; 4 hương tiếp theo tập trung phân tích 4 hệ sinh thái đặc trưng ở ĐBSCL; và chương cuối cùng mô tả các biện pháp bảo vệ, sử dụng một cách bền vững tài nguyên trong 4 hệ sinh thái đặc trưng trên. | ||
| 526 | |a Quản lý các hệ sinh thái | ||
| 526 | |b MTQ618 | ||
| 650 | |a Ecology,Sinh thái học | ||
| 910 | |a Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||