Kinh tế lượng : Econometrics,Tài liệu hướng dẫn học tập = Econometrics
Cung cấp những kiến thức cơ bản liên quan đến kinh tế lượng đẻ người học có thể xây dựng được mô hình hồi quy đa biến ứng dụng được trong điều kiện kinh tế
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Cần Thơ
Nxb. Đại học Cần Thơ
2012
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00897nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_229379 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 330.015195 | ||
| 082 | |b N104 | ||
| 100 | |a Mai, Văn Nam | ||
| 245 | 0 | |a Kinh tế lượng : | |
| 245 | 0 | |b Econometrics,Tài liệu hướng dẫn học tập = Econometrics | |
| 245 | 0 | |c Mai Văn Nam (Biên soạn) | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2012 | ||
| 520 | |a Cung cấp những kiến thức cơ bản liên quan đến kinh tế lượng đẻ người học có thể xây dựng được mô hình hồi quy đa biến ứng dụng được trong điều kiện kinh tế | ||
| 650 | |a Econometrics,Kinh tế lượng | ||
| 910 | |b nthai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||