Bảo vệ và phát triển nguồn lợi các loài cá nước ngọt đồng bằng sông Cửu Long= Protection and development of Resources for freshwater fisheries in the Mekong delta
Nội dung gồm: Đặc điểm tự nhiên sông rạch đồng bằng sông Cửu Long; Các loài cá kinh tế và cá thường gặp ở vùng ĐBSCL; Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản cá tự nhiên ĐBSCL.
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Nông nghiệp
2019
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01025nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_231566 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 639.31 | ||
| 082 | |b T513 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Thanh Tùng | ||
| 245 | 0 | |a Bảo vệ và phát triển nguồn lợi các loài cá nước ngọt đồng bằng sông Cửu Long= | |
| 245 | 0 | |b Protection and development of Resources for freshwater fisheries in the Mekong delta | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Thanh Tùng | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nông nghiệp | ||
| 260 | |c 2019 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm: Đặc điểm tự nhiên sông rạch đồng bằng sông Cửu Long; Các loài cá kinh tế và cá thường gặp ở vùng ĐBSCL; Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản cá tự nhiên ĐBSCL. | ||
| 650 | |a Cá nước ngọt,Freshwater fishes | ||
| 910 | |a Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||