Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn Lactic có khả năng kháng vi sinh vật gây bội nhiễm mụn trứng cá do sử dụng sản phẩm chứa Corticoid : Luận án tiến sĩ chuyên ngành. Vi sinh vật học
Qua khảo sát 148 bệnh nhân mụn trứng cá tình nguyện cho thấy tỷ lệ mụn trứng cá sử dụng sản phẩm bôi chứa corticoid chiếm 53,4% nam (trong đó nữ: 58,8%; nam: 43,1%). Dạng lâm sàng phổ biến là mụn trứng cá đỏ (23,6%). Tỷ lệ nhiễm P. acnes trên mụ...
Uloženo v:
| Hlavní autor: | |
|---|---|
| Médium: | Kniha |
| Jazyk: | Undetermined |
| Vydáno: |
Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ
2019
|
| Témata: | |
| Tagy: |
Přidat tag
Žádné tagy, Buďte první, kdo otaguje tento záznam!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01809nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_233263 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 660.62 | ||
| 082 | |b B302 | ||
| 088 | |a 9420107 | ||
| 100 | |a Dương, Thị Bích | ||
| 245 | 0 | |a Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn Lactic có khả năng kháng vi sinh vật gây bội nhiễm mụn trứng cá do sử dụng sản phẩm chứa Corticoid : | |
| 245 | 0 | |b Luận án tiến sĩ chuyên ngành. Vi sinh vật học | |
| 245 | 0 | |c Dương Thị Bích ; Nguyễn Văn Bá, Huỳnh Văn Bá (Cán bộ hướng dẫn) | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Trường Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2019 | ||
| 520 | |a Qua khảo sát 148 bệnh nhân mụn trứng cá tình nguyện cho thấy tỷ lệ mụn trứng cá sử dụng sản phẩm bôi chứa corticoid chiếm 53,4% nam (trong đó nữ: 58,8%; nam: 43,1%). Dạng lâm sàng phổ biến là mụn trứng cá đỏ (23,6%). Tỷ lệ nhiễm P. acnes trên mụn trứng cá sử dụng sản phẩm bôi chứa corticoid là 42,6%, S. epidermidis là 49,9%, S. aureus là 32,4%, Demodex là 4,8% và tỷ lệ đồng nhiễm gồm P. acnes, S. epidermidis, S. aureus là 24,3%. Các dòng vi khuẩn này đều thể hiện tính kháng với các kháng sinh gồm: erythromycin, clindamycin, doxycyclin, tetracyclin, oxacillin và Trimethoprim/sulfamethoxazol với tỷ lệ từ 55,6% đến 95,4%. | ||
| 650 | |a Microbial biotechnology,Công nghệ vi sinh | ||
| 910 | |b tvtrong | ||
| 910 | |c tvtrong,tvtrong | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||