Tiêu chuẩn đối thoại nuôi cá tra ASC : Phiên bản 1.2-6/2019
Nội dung: Quản lý phiên bản, ngôn ngữ và bản quyền; hội đồng quản lý nuôi trồng thủy sản (ASC); tài liệu và hệ thống chứng nhận của ASC; cấu trúc tiêu chuẩn ASC; phạm vi và đơn vị được cấp chứng nhận....
Сохранить в:
| Формат: | |
|---|---|
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
2019
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00778nam a2200157Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_237975 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 639.31 | ||
| 082 | |b T309 | ||
| 245 | 0 | |a Tiêu chuẩn đối thoại nuôi cá tra ASC : | |
| 245 | 0 | |b Phiên bản 1.2-6/2019 | |
| 260 | |c 2019 | ||
| 520 | |a Nội dung: Quản lý phiên bản, ngôn ngữ và bản quyền; hội đồng quản lý nuôi trồng thủy sản (ASC); tài liệu và hệ thống chứng nhận của ASC; cấu trúc tiêu chuẩn ASC; phạm vi và đơn vị được cấp chứng nhận. | ||
| 650 | |a Freshwater fishes,Cá nước ngọt | ||
| 910 | |a Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||