Kế toán ngân hàng
Sách chủ yếu trình bày các nghiệp vụ kế toán ngân hàng thương mại: kế toán nghiệp vụ huy động vốn, kế toán nghiệp vụ tín dụng, kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng, kế toán nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng, kế toán tài s...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Thống Kê
1996
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01255nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_23878 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 22500 | ||
| 082 | |a 657.76 | ||
| 082 | |b H455 | ||
| 100 | |a Trương, Thị Hồng | ||
| 245 | 0 | |a Kế toán ngân hàng | |
| 245 | 0 | |c Trương Thị Hồng | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1996 | ||
| 520 | |a Sách chủ yếu trình bày các nghiệp vụ kế toán ngân hàng thương mại: kế toán nghiệp vụ huy động vốn, kế toán nghiệp vụ tín dụng, kế toán nghiệp vụ thanh toán qua ngân hàng, kế toán nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng, kế toán tài sản cố định - công cụ lao động trong ngân hàng, kế toán ngoại tệ kinh doanh vàng bạc, kế toán thu nhập, chí phí của ngân hàng | ||
| 650 | |a Banks and banking,Ngân hàng và nghiệp vụ ngân hàng | ||
| 650 | |x Accounting,Kế toán | ||
| 904 | |i Phượng, 980525, lthieu chỉnh số PL từ 332.1 ==> 657.76 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||