Toán mờ : Lý thuyết, các phương pháp và ứng dụng=Fuzzy mathematics: Theory, methods and applications
Nội dung gồm: các khái niệm về mờ; giải tích mờ; phương trình vi phân mờ; vi phương trình vi phân mờ có điều khiển; vi phương trình vi tích phân mờ; hệ phương trình vi phân mờ.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
2014
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01009nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_239591 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 150000 | ||
| 082 | |a 511.3 | ||
| 082 | |b Ph550 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Đình Phư | ||
| 245 | 0 | |a Toán mờ : | |
| 245 | 0 | |b Lý thuyết, các phương pháp và ứng dụng=Fuzzy mathematics: Theory, methods and applications | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Như Phong | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Nội dung gồm: các khái niệm về mờ; giải tích mờ; phương trình vi phân mờ; vi phương trình vi phân mờ có điều khiển; vi phương trình vi tích phân mờ; hệ phương trình vi phân mờ. | ||
| 650 | |a Fuzzy sets,Fuzzy logic,Logic mờ | ||
| 904 | |i Tuyến | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||