Phân lập hợp chất tự nhiên từ loài hải miên Xestospongia testudinaria : Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Hóa hữu cơ
Hải miên Xestospongia testudinaria (3.54 kg) được thu tại tỉnh Kiên Giang và chiết tách hợp chất bằng cồn 96°. Sử dụng một phần cao ethanol (25.0 g) để tiếp tục chiết lỏng-lỏng với các dung môi n-hexane (Hex), dichloromethane (DC), ethyl acetate (EA). Cô quay...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Cần Thơ
Trường Đại học Cần Thơ
2020
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01917nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_239597 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 547 | ||
| 082 | |b Ph506 | ||
| 088 | |a 8440114 | ||
| 100 | |a Phan, Minh Phục | ||
| 245 | 0 | |a Phân lập hợp chất tự nhiên từ loài hải miên Xestospongia testudinaria : | |
| 245 | 0 | |b Luận văn tốt nghiệp Cao học. Chuyên ngành Hóa hữu cơ | |
| 245 | 0 | |c Phan Minh Phục ; Tôn Nữ Liên Hương (Cán bộ hướng dẫn) | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Trường Đại học Cần Thơ | ||
| 260 | |c 2020 | ||
| 520 | |a Hải miên Xestospongia testudinaria (3.54 kg) được thu tại tỉnh Kiên Giang và chiết tách hợp chất bằng cồn 96°. Sử dụng một phần cao ethanol (25.0 g) để tiếp tục chiết lỏng-lỏng với các dung môi n-hexane (Hex), dichloromethane (DC), ethyl acetate (EA). Cô quay các dịch chiết phân đoạn và thu đươc bốn loại cao chiết: Hex (2.3g), DC (1.3 g), EA (1.0 g) và phần còn lại là cao H2O (20.0 g). Từ các cao Hex, DC, EA phân lập được 7 hợp chất theo thứ tự là xestosterol, 26,27-dimethyl-24-methylene cholest-4-en-3-one, 3-bromo-5- ethoxy-2-hydroxymethyl tetrahydrofuran, 5-ethoxy-2-hydroxymethyl tetrahydrofuran-3-ol, 3-methyl-maleimide-5-oxime, maleimide-5-oxime, tetillapyrone. Các hợp chất được xác định bằng các phương pháp phổ nghiệm như: 1DNMR, 2D-NMR, ESI-MS và tiến hành so sánh dữ liệu phổ với các tài liệu đã được công bố. | ||
| 650 | |a Hợp chất hữu cơ,Organic compounds | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 910 | |c tvtrong | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||