Hệ thống máy công nghiệp phục vụ nông thôn
Gồm các mục sau: Cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp giải quyết những vấn đề gì?; cơ giới hoá làm đất; cơ giới hoá bón phân; cơ giới hoá gieo hạt; cơ giới hoá cấy trồng cây non; cơ giới hoá chăm sóc cây trồng, bảo vệ cây trồng tưới ti...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Trường đại học Nông Lâm
1998
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01065nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_23983 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 631.3 | ||
| 082 | |b L451 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Quang Lộc | ||
| 245 | 0 | |a Hệ thống máy công nghiệp phục vụ nông thôn | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Quang Lộc | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Trường đại học Nông Lâm | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Gồm các mục sau: Cơ giới hoá sản xuất nông nghiệp giải quyết những vấn đề gì?; cơ giới hoá làm đất; cơ giới hoá bón phân; cơ giới hoá gieo hạt; cơ giới hoá cấy trồng cây non; cơ giới hoá chăm sóc cây trồng, bảo vệ cây trồng tưới tiêu cho cây trồng, máy thu hoạch cây có hạt và cây trồng khác. | ||
| 650 | |a Agricultural machinery | ||
| 904 | |i Thơm, Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||