Từ điển thuật ngữ chứng khoán
Sách cung cấp và giải thích hơn 1500 thuật ngữ Anh mới về thị trường chứng khoán bằng tiếng Việt. Bên cạnh những thuật ngữ thông thường, còn có thêm ngữ thuật ngữ thuộc các lĩnh vực liên quan như tài chính công ty, phân tích đầu tư......
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Bộ Tài Chính |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Tài Chính
1998
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Thị trường chứng khoán, tại sao?
gan: Huy Nam
Cyhoeddwyd: (2001) -
Thị trường chứng khoán :
gan: Huy Nam
Cyhoeddwyd: (1999) -
Giáo trình thị trường chứng khoán
gan: Bạch, Đức Hiển
Cyhoeddwyd: (2000) -
Thị trường chứng khoán và cổ phiếu
gan: Millard, Brian J .
Cyhoeddwyd: (2000) -
Từ điển thị trường chứng khoán Anh - Việt
gan: Đặng, Quang Gia
Cyhoeddwyd: (2001)