Thiết kế khuôn cho sản phẩm nhựa
Nhằm cung cấp cho bạn những kiến thức căn bản và hiện đại nhất về thiết kế khuôn nhựa.Mặt khác để giúp bạn đọc thiết kế tốt hơn các khuôn của mình, tài liệu này cũng cung cấp cho bạn một số kích thước tiêu chuẩn cho các chi tiết qu...
Bewaard in:
| Formaat: | Boek |
|---|---|
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Nhà xuất bản Hà Nội
1995
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01155nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_27843 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 668.412 | ||
| 082 | |b Th308 | ||
| 245 | 0 | |a Thiết kế khuôn cho sản phẩm nhựa | |
| 245 | 0 | |c Vũ Hoài Ân biên soạn | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nhà xuất bản Hà Nội | ||
| 260 | |c 1995 | ||
| 520 | |a Nhằm cung cấp cho bạn những kiến thức căn bản và hiện đại nhất về thiết kế khuôn nhựa.Mặt khác để giúp bạn đọc thiết kế tốt hơn các khuôn của mình, tài liệu này cũng cung cấp cho bạn một số kích thước tiêu chuẩn cho các chi tiết quan trọng nhất của khuôn nhựa và một số thiết kế mẫu để tham khảo. | ||
| 526 | |a Công nghệ chế tạo khuôn mẫu | ||
| 526 | |b SP466 | ||
| 650 | |a Plastics | ||
| 650 | |x Molding | ||
| 904 | |i Thơm, sửa số pl 668.412/Â121 thành 668.412/Th308 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||