Dao động kỹ thuật
Sách cung cấp các kiến thức lí thuyết về dao động: Mô tả động học các quá trình dao động; Dao động tuyền tính của một hệ nhiều bậc tự do; Dao động tuyến tính của hệ bậc bậc tự do; Dao động tuyến tính của hệ nhều bậc tự do; Dao độ...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1998
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01053nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_27963 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 29000 | ||
| 082 | |a 620.3 | ||
| 082 | |b Kh106 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Văn Khang | ||
| 245 | 0 | |a Dao động kỹ thuật | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Văn Khang | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Sách cung cấp các kiến thức lí thuyết về dao động: Mô tả động học các quá trình dao động; Dao động tuyền tính của một hệ nhiều bậc tự do; Dao động tuyến tính của hệ bậc bậc tự do; Dao động tuyến tính của hệ nhều bậc tự do; Dao động tuyến tính của hệ vô hạn bậc tự do | ||
| 650 | |a Vibration,Dao động | ||
| 904 | |i Minh, Mai chuyển số phân loại từ 531.32 thành 620.3 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||