Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam
Sách gồm danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn (có đến ngày 1 tháng 12 năm 1997)
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Undetermined |
| Julkaistu: |
Hà Nội
Thống Kê
1998
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00874nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28009 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 64.000đ | ||
| 082 | |a 352.29 | ||
| 082 | |b T455 | ||
| 100 | |a Tổng cục thống kê | ||
| 245 | 0 | |a Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Tổng cục thống kê | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống Kê | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Sách gồm danh mục các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn (có đến ngày 1 tháng 12 năm 1997) | ||
| 650 | |a administrative agencies - vietnam,constitutions, state,public administration | ||
| 904 | |i Minh, 990113 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||