Công nghệ cấy truyền phôi bò
Sách trình bày cả lý thuyết và thực hành về công nghệ phôi bò qua từng giai đoạn như thu nhận phôi; cấy truyền phôi; đông lạnh phôi; cắt, chia phôi; thụ tinh trong ống nghiệm; xác định giới tính;...
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Nông Nghiệp
1997
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00953nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28036 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 28.400đ | ||
| 082 | |a 636.20824 | ||
| 082 | |b C455 | ||
| 245 | 0 | |a Công nghệ cấy truyền phôi bò | |
| 245 | 0 | |c Hoàng Kim Giao [et al.] | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nông Nghiệp | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách trình bày cả lý thuyết và thực hành về công nghệ phôi bò qua từng giai đoạn như thu nhận phôi; cấy truyền phôi; đông lạnh phôi; cắt, chia phôi; thụ tinh trong ống nghiệm; xác định giới tính;... | ||
| 650 | |a Animal industry,Cattle,Veterinary embryology | ||
| 650 | |x Embryos,Transplantation | ||
| 904 | |i Minh, Mai chuyển số PL từ 636.089 thành 636.20824 chưa in nhãn | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||