Pháp lệnh chống tham nhũng
Pháp lệnh chống tham nhũng qui định các biện pháp phòng ngừa, phát hiện hành vi tham nhũng, xử lý người có hành vi tham nhũng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng ngừa và đấu tranh chống tham nhũng...
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Chính trị Quốc gia
1998
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00986nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28455 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 3000 | ||
| 082 | |a 364.597165 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | ||
| 245 | 0 | |a Pháp lệnh chống tham nhũng | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Chính trị Quốc gia | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 520 | |a Pháp lệnh chống tham nhũng qui định các biện pháp phòng ngừa, phát hiện hành vi tham nhũng, xử lý người có hành vi tham nhũng và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng ngừa và đấu tranh chống tham nhũng | ||
| 650 | |a Extortion,Offenses against property | ||
| 904 | |i Nguyễn Quang Điền, Nguyên | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||