Từ điển vật lí tối thiểu
Sách gồm khoảng 5.000 thuật ngữ thông dụng nhất về hầu hết bộ môn vật lý và các ngành liên quan. Ngoài ra các đơn vị vật lý cũng được liệt kê hết và phần phụ lục còn tập hợp tất cả các đơn vị và ký hiệu trong một bảng riêng...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
Hà Nội
KHKT
1997
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00855nam a2200181Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28683 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 530.03 | ||
| 082 | |b T550 | ||
| 100 | |a Ban Từ điển | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển vật lí tối thiểu | |
| 245 | 0 | |c Ban Từ điển | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b KHKT | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách gồm khoảng 5.000 thuật ngữ thông dụng nhất về hầu hết bộ môn vật lý và các ngành liên quan. Ngoài ra các đơn vị vật lý cũng được liệt kê hết và phần phụ lục còn tập hợp tất cả các đơn vị và ký hiệu trong một bảng riêng | ||
| 650 | |a physics - dictionaries | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||