Từ điển Trung - Việt
Quyển từ điển cung cấp khoảng 45000 đơn vị mục từ Hoa-Việt, có các chỉ dẫn của bảng âm tiết, bảng tra chữ và niên biểu lịch sử Trung Quốc.
Spremljeno u:
| Glavni autor: | |
|---|---|
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Hà Nội
Giáo Dục
1994
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Dodaj oznaku
Bez oznaka, Budi prvi tko označuje ovaj zapis!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00800nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_28917 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |b 120.000đ | ||
| 082 | |a 495.103 | ||
| 082 | |b N304 | ||
| 100 | |a Lê, Đức Niệm | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển Trung - Việt | |
| 245 | 0 | |c Lê Đức Niệm | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1994 | ||
| 520 | |a Quyển từ điển cung cấp khoảng 45000 đơn vị mục từ Hoa-Việt, có các chỉ dẫn của bảng âm tiết, bảng tra chữ và niên biểu lịch sử Trung Quốc. | ||
| 650 | |a Chinese language | ||
| 650 | |x Dictionaries (Vietnamese) | ||
| 904 | |i Minh, 990309 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||