Số phức với hình học phẳng
Sách giới thiệu việc dùng số phức trong Hình học phẳng liên quan đến các ánh xạ từ mặt phẳng vào mặt phẳng, điểm bất động của các ánh xạ đó, tích của chúng, tính bảo giác của các ánh xạ... qua nhiều bài tập, bài toán với lời giải chi...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
Hà Nội
Giáo Dục
1997
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01030nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_29594 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 11200 | ||
| 082 | |a 516 | ||
| 082 | |b Qu609 | ||
| 100 | |a Đoàn, Quỳnh | ||
| 245 | 0 | |a Số phức với hình học phẳng | |
| 245 | 0 | |c Đoàn Quỳnh | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Giáo Dục | ||
| 260 | |c 1997 | ||
| 520 | |a Sách giới thiệu việc dùng số phức trong Hình học phẳng liên quan đến các ánh xạ từ mặt phẳng vào mặt phẳng, điểm bất động của các ánh xạ đó, tích của chúng, tính bảo giác của các ánh xạ... qua nhiều bài tập, bài toán với lời giải chi tiết hoặc lời hướng dẫn giải | ||
| 526 | |a Hình học sơ cấp nâng cao | ||
| 526 | |b SPT614 | ||
| 650 | |a Geometry, plane | ||
| 904 | |i Minh, Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||