1200 thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Sách giới thiệu hệ thống và tập hợp hầu hết các thuật ngữ chủ yếu đang được sử dụng trong 10 lĩnh vực pháp luật là: Dân sự, Hình sự, Hôn nhân gia đình, Đất đai, Kinh tế, Tài chính, Quản lý Nhà nước, Lao động, Quốc tế và Tố tụng Da...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Undetermined |
| 出版: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh
1999
|
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01034nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_31079 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 340.03 | ||
| 082 | |b Đ307 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Ngọc Điệp | ||
| 245 | 0 | |a 1200 thuật ngữ pháp lý Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Ngọc Điệp | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách giới thiệu hệ thống và tập hợp hầu hết các thuật ngữ chủ yếu đang được sử dụng trong 10 lĩnh vực pháp luật là: Dân sự, Hình sự, Hôn nhân gia đình, Đất đai, Kinh tế, Tài chính, Quản lý Nhà nước, Lao động, Quốc tế và Tố tụng Dân sự. | ||
| 650 | |a Law,Law | ||
| 650 | |x Terminology | ||
| 650 | |z Vietnam | ||
| 904 | |i Giang sửa | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||